Anh - Việt
choang choang
Tính từ
choang choang (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tiếng nói hoặc tiếng quát rất to, vang và chói tai.
(说话或喊叫声)非常响亮刺耳。
Có tiếng nói hoặc tiếng quát rất to, vang và chói tai.
Ví dụ
大家工作时,她说话很大声。【】Cô ấy nói choang choang khi mọi người đang làm việc.
他从院子里尖声喊叫。【】Ông ấy quát choang choang từ ngoài sân.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choang choang (Adjective)
choang choang + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刺耳的嗓音 giọng nói choang choang | 她刺耳的嗓音让所有人都注意到她。 Bà ấy có giọng nói choang choang khiến mọi người chú ý. |
刺耳的喊叫声 tiếng quát choang choang | 老板刺耳的喊叫声让整个房间安静下来。 Tiếng quát choang choang của ông chủ làm cả phòng im lặng. |