Anh - Việt

Bản dịch của từ Choang trong tiếng Trung

choang

Tính từThán từ

choang (Tính từ)

choang (Thán từ)

Nghĩa 01 · Từ mô phỏng tiếng va đập mạnh, chói tai của đồ kim loại, bát đĩa hoặc kính.

形容金属、碗碟或玻璃猛烈碰撞时发出的刺耳声音。

Từ mô phỏng tiếng va đập mạnh, chói tai của đồ kim loại, bát đĩa hoặc kính.

Ví dụ
锅盖掉到地上,哐啷响了一声。【】Cái nắp nồi rơi xuống sàn nghe choang một tiếng.
两个盘子撞在一起,哐当一声很响。【】Hai chiếc đĩa va vào nhau kêu choang rất to.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của choang (Interjection)

Số lượng + choangĐộng từ + choang
Kết hợp từ của choang
Collocation
Ví dụ

一声响亮的“哐啷”

một tiếng choang

突然,厨房里传来一声响亮的“哐啷”。

Bỗng có một tiếng choang từ trong bếp.

Video ngữ cảnh