Anh - Việt
choang choảng
Tính từ
choang choảng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Từ tả âm thanh to, vang và chói tai, như tiếng kim loại va đập liên tiếp vào nhau.
声音响亮刺耳,像金属物件连续相互碰撞。
Từ tả âm thanh to, vang và chói tai, như tiếng kim loại va đập liên tiếp vào nhau.
Ví dụ
平底锅掉在地上发出哐当声,吓了全家人一跳。【】Chiếc chảo rơi xuống sàn kêu choang choảng làm cả nhà giật mình.
火车经过桥梁时,金属部件哐当作响,刺耳极了。【】Đoàn tàu chạy qua cầu, các chi tiết kim loại va vào nhau choang choảng nghe rất chói tai.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của choang choảng (Adjective)
Danh từ + choang choảngĐộng từ + choang choảng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哐啷声 tiếng choang choảng | 平底锅掉在地上,发出哐啷的响声。 Chiếc chảo rơi xuống sàn tạo ra tiếng choang choảng. |
叮当作响的钥匙 chùm chìa khóa kêu choang choảng | 他走进屋时,钥匙叮叮当当地响。 Chùm chìa khóa kêu choang choảng khi anh ấy bước vào nhà. |
哐啷作响的铁链 xích sắt choang choảng | 囚犯拖着铁链走过走廊,铁链哐啷作响。 Tù nhân kéo lê xích sắt choang choảng trên hành lang. |
哗啦作响的碗碟 đĩa chén rơi choang choảng | 男孩绊倒时,碗碟哗啦啦地撒了一地。 Đĩa chén rơi choang choảng khắp bếp khi cậu bé vấp ngã. |