Anh - Việt
chọi
Động từ
chọi (Động từ)
Nghĩa 01 · Đập mạnh hai vật rắn vào nhau, thường là vật nhỏ, có thể lặp lại nhiều lần.
把两个硬物互相猛击,通常是小物件,常重复进行。
Đập mạnh hai vật rắn vào nhau, thường là vật nhỏ, có thể lặp lại nhiều lần.
Ví dụ
男孩坐着把两块石头互相敲击,发出声音。【】Cậu bé ngồi chọi hai viên đá vào nhau để tạo tiếng kêu.
老人把两块火石相击,生起火来。【】Ông cụ chọi hai hòn đá lửa vào nhau để nhóm bếp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Chống cự lại đối phương bằng sức mạnh, không chịu khuất phục.
用力量对抗对方,不肯屈服。
Chống cự lại đối phương bằng sức mạnh, không chịu khuất phục.
Ví dụ
不要反抗警察,保持冷静跟他们走。【】Đừng chọi lại cảnh sát, hãy bình tĩnh đi theo họ.
村民用棍棒和全部力量抵抗敌人。【】Dân làng chọi lại quân địch bằng gậy gộc và sức mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Loài vật cùng loại đấu sức với nhau để phân hơn thua.
同类动物互相争斗,以分出强弱。
Loài vật cùng loại đấu sức với nhau để phân hơn thua.
Ví dụ
两只公鸡在院子里激烈相斗。【】Hai con gà trống chọi nhau dữ dội trong sân.
群中的雄性常为争夺配偶而相互争斗。【】Những con đực trong bầy thường chọi nhau để giành con cái.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Có màu sắc hoặc đặc điểm tương phản gay gắt, nhìn không hài hòa.
颜色或特点对比强烈,看起来不协调。
Có màu sắc hoặc đặc điểm tương phản gay gắt, nhìn không hài hòa.
Ví dụ
这两种衣服颜色很不搭,看起来很刺眼。【】Hai màu áo này chọi nhau nhìn rất chói mắt.
这幅画中红色和紫色对比强烈。【】Màu đỏ và màu tím chọi nhau trong bức tranh này.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọi (Verb)
chọi + Danh từchọi + Trạng từchọi + Tính từchọi + Từ đi kèmĐộng từ + chọi
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
斗鸡 gà chọi | 他在村里养了几只名贵的斗鸡。 Ông ấy nuôi mấy con gà chọi quý trong làng. |