Anh - Việt
chống chọi
Động từ
chống chọi (Động từ)
Nghĩa 01 · chống lại một cách quyết liệt để bảo vệ mình trước một lực lượng mạnh hơn hoặc trước sự tác động mạnh mẽ nào đó
抵抗
chống lại một cách quyết liệt để bảo vệ mình trước một lực lượng mạnh hơn hoặc trước sự tác động mạnh mẽ nào đó
Ví dụ
村民们在广南抵御洪水。【】Người dân chống chọi với lũ lớn ở Quảng Nam.
兰无法抵御本月的工作压力。【】Lan không chống chọi nổi áp lực công việc tháng này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa