Anh - Việt
chọn
Động từ
chọn (Động từ)
Nghĩa 01 · Quyết định lấy một người, vật hoặc phương án trong nhiều lựa chọn.
从多个选项中决定要哪一个。
Quyết định lấy một người, vật hoặc phương án trong nhiều lựa chọn.
Ví dụ
你晚饭选哪道菜?【】Bạn chọn món nào cho bữa tối?
她挑了一条蓝色连衣裙。【】Cô ấy chọn một chiếc váy màu xanh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chọn (Verb)
Từ đi kèm + chọnchọn + Danh từchọn + Giới từchọn + Trạng từchọn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被选中 được chọn | 三名候选人被选入最后一轮。 Ba ứng viên được chọn vào vòng cuối. |