Anh - Việt

Bản dịch của từ Kén chọn trong tiếng Trung

kén chọn

Động từ

kén chọn (Động từ)

Nghĩa 01 · tìm chọn rất kĩ [nói khái quát]

挑剔

tìm chọn rất kĩ [nói khái quát]

Ví dụ
她总是挑剔朋友的性格。【】Cô ấy luôn kén chọn tính cách bạn bè.
他不挑剔食物,他什么都吃。【】Anh ấy không kén chọn thức ăn, anh ăn tất cả.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa