Anh - Việt
chu cấp
Động từ
chu cấp (Động từ)
Nghĩa 01 · Cung cấp tiền hoặc những thứ cần thiết để người khác sống và đáp ứng nhu cầu.
提供生活所需的钱或物品来维持某人的生活。
Cung cấp tiền hoặc những thứ cần thiết để người khác sống và đáp ứng nhu cầu.
Ví dụ
离婚后,他供养孩子。【】Anh ấy chu cấp cho con sau khi ly hôn.
她负担父母的房租。【】Cô ấy chu cấp tiền thuê nhà cho bố mẹ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chu cấp (Verb)
chu cấp + Danh từchu cấp + Giới từchu cấp + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
提供经济支持 chu cấp tiền | 这个组织为困难家庭提供经济支持。 Tổ chức này chu cấp tiền cho các gia đình khó khăn. |