Anh - Việt
tiền chu cấp
Danh từ
tiền chu cấp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Khoản tiền được đưa hoặc gửi đều đặn để giúp một người trang trải chi phí sinh hoạt, học tập hoặc nuôi dưỡng.
定期给某人用于生活、学习或抚养的费用。
Khoản tiền được đưa hoặc gửi đều đặn để giúp một người trang trải chi phí sinh hoạt, học tập hoặc nuôi dưỡng.
Ví dụ
她每个月从父母那里领取生活费。【】Cô ấy nhận tiền chu cấp từ bố mẹ mỗi tháng.
离婚后,他给孩子提供抚养费。【】Anh ấy gửi tiền chu cấp cho con sau khi ly hôn.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tiền chu cấp (Noun)
tiền chu cấp + Giới từtiền chu cấp + Tính từĐộng từ + tiền chu cấp
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子女抚养费 tiền chu cấp cho con | 离婚后,他必须支付子女抚养费。 Anh ấy phải trả tiền chu cấp cho con sau khi ly hôn. |
来自家庭的经济支持 tiền chu cấp từ gia đình | 她上大学时仍然得到家庭的经济支持。 Cô ấy vẫn nhận tiền chu cấp từ gia đình khi học đại học. |