Anh - Việt
chủ cho thuê
Danh từ
chủ cho thuê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người hoặc tổ chức sở hữu tài sản và cho người khác thuê để nhận tiền thuê.
拥有房产或其他财产并出租给他人收取租金的人或机构。
Người hoặc tổ chức sở hữu tài sản và cho người khác thuê để nhận tiền thuê.
Ví dụ
房东明天会修热水器。【】Chủ cho thuê sẽ sửa máy nước vào ngày mai.
我们和出租人签了合同。【】Chúng tôi đã ký hợp đồng với chủ cho thuê.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chủ cho thuê (Noun)
Tính từ + chủ cho thuêchủ cho thuê + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
新房东 chủ cho thuê mới | 新房东想续签租约。 Chủ cho thuê mới muốn gia hạn hợp đồng. |
私人房东 chủ cho thuê tư nhân | 她向一位私人房东租了一个房间。 Cô ấy thuê phòng từ một chủ cho thuê tư nhân. |