Anh - Việt

Bản dịch của từ Hợp đồng cho thuê trong tiếng Trung

hợp đồng cho thuê

Danh từ

hợp đồng cho thuê (Danh từ)

Nghĩa 01 · Văn bản ghi lại sự thỏa thuận giữa các bên về việc cho thuê tài sản, nhà cửa, đất đai, phương tiện hoặc tài sản khác trong một thời gian nhất định và theo các điều kiện nhất định.

租赁合同

Văn bản ghi lại sự thỏa thuận giữa các bên về việc cho thuê tài sản, nhà cửa, đất đai, phương tiện hoặc tài sản khác trong một thời gian nhất định và theo các điều kiện nhất định.

Ví dụ
我们签署了新的租赁合同。【】Chúng tôi đã ký hợp đồng cho thuê mới hôm nay.
他没有收到租赁协议。【】Anh ấy không nhận được hợp đồng cho thuê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa