Anh - Việt
chữ kí
Danh từ
chữ kí (Danh từ)
Nghĩa 01 · chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt [không giống chữ thông thường], dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản
签名
chữ viết nhanh dưới một dạng đặc biệt [không giống chữ thông thường], dùng làm kí hiệu cho tên của mình và thường không thay đổi, mỗi người tự viết lấy để xác nhận tính chính xác của một văn bản hoặc để nhận trách nhiệm của mình về một văn bản
Ví dụ
请在这里签上你的签名。【】Vui lòng ký chữ kí của bạn ở đây.
他没有在合同上留下签名。【】Anh ấy không để lại chữ kí trên hợp đồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa