Anh - Việt
chủ nghĩa duy vật
Danh từ
chủ nghĩa duy vật (Danh từ)
Nghĩa 01 · khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm
唯物主义
khuynh hướng triết học cho rằng vật chất là cái có trước, còn tinh thần, ý thức là cái có sau, rằng có thể nhận thức được thế giới và những quy luật của nó; đối lập với chủ nghĩa duy tâm
Ví dụ
他相信唯物主义解释社会现象。【】Anh ấy tin vào chủ nghĩa duy vật để giải thích hiện tượng xã hội.
我们不能否认唯物主义的影响。【】Chúng ta không thể phủ nhận ảnh hưởng của chủ nghĩa duy vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa