Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa khách quan trong tiếng Trung

chủ nghĩa khách quan

Danh từ

chủ nghĩa khách quan (Danh từ)

Nghĩa 01 · thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại

客观主义

thái độ gọi là khách quan trước các hiện tượng của đời sống xã hội, coi chúng đều là tất yếu, không có đánh giá, đi đến biện hộ cho tất cả những gì đang tồn tại

Ví dụ
客观主义有时为社会不公辩护。【】Chủ nghĩa khách quan đôi khi biện minh cho bất công xã hội.
社会客观主义并不认为贫困可以改变。【】Chủ nghĩa khách quan xã hội không phê phán nghèo đói.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa