Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa lãng mạn trong tiếng Trung

chủ nghĩa lãng mạn

Danh từ

chủ nghĩa lãng mạn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Trào lưu văn học và nghệ thuật đề cao cảm xúc, trí tưởng tượng, thiên nhiên và tự do cá nhân, phổ biến từ cuối thế kỷ 18 đến giữa thế kỷ 19.

十八世纪末至十九世纪中期流行的文艺思潮,强调情感、想象力、自然和个人自由。

Trào lưu văn học và nghệ thuật đề cao cảm xúc, trí tưởng tượng, thiên nhiên và tự do cá nhân, phổ biến từ cuối thế kỷ 18 đến giữa thế kỷ 19.

Ví dụ
浪漫主义深刻影响了十九世纪的文学。【】Chủ nghĩa lãng mạn ảnh hưởng mạnh đến văn học thế kỷ 19.
他们正在艺术史课上学习浪漫主义运动。【】Họ đang học về chủ nghĩa lãng mạn trong giờ lịch sử nghệ thuật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chủ nghĩa lãng mạn (Noun)

Danh từ + chủ nghĩa lãng mạnchủ nghĩa lãng mạn + Tính từ
Kết hợp từ của chủ nghĩa lãng mạn
Collocation
Ví dụ

浪漫主义的特点

đặc trưng của chủ nghĩa lãng mạn

强调情感是浪漫主义的一个特点。

Việc đề cao cảm xúc là một đặc trưng của chủ nghĩa lãng mạn.

浪漫主义艺术

nghệ thuật chủ nghĩa lãng mạn

浪漫主义艺术常常从自然中获取灵感。

Nghệ thuật chủ nghĩa lãng mạn thường lấy thiên nhiên làm nguồn cảm hứng.

浪漫主义时期

thời kỳ chủ nghĩa lãng mạn

许多著名作品创作于浪漫主义时期。

Nhiều tác phẩm nổi tiếng ra đời trong thời kỳ chủ nghĩa lãng mạn.

浪漫主义的影响

ảnh hưởng của chủ nghĩa lãng mạn

我们仍然可以在现代电影中看到浪漫主义的影响。

Ta vẫn có thể thấy ảnh hưởng của chủ nghĩa lãng mạn trong điện ảnh hiện đại.

Video ngữ cảnh