Anh - Việt
trào lưu lãng mạn
Danh từ
trào lưu lãng mạn (Danh từ)
Nghĩa 01 · một xu hướng hay phong trào trong văn học và nghệ thuật chú trọng biểu đạt cảm xúc cá nhân, tâm trạng, sự tưởng tượng, và khát vọng tự do, thường phản đối chủ nghĩa cổ điển; phong trào này hướng đến sự nhấn mạnh vẻ đẹp của thiên nhiên, tình yêu và những trải nghiệm chủ quan
强调个人情感和想象的文学艺术运动
một xu hướng hay phong trào trong văn học và nghệ thuật chú trọng biểu đạt cảm xúc cá nhân, tâm trạng, sự tưởng tượng, và khát vọng tự do, thường phản đối chủ nghĩa cổ điển; phong trào này hướng đến sự nhấn mạnh vẻ đẹp của thiên nhiên, tình yêu và những trải nghiệm chủ quan
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa