Anh - Việt

Bản dịch của từ Chủ nghĩa thực dân mới trong tiếng Trung

chủ nghĩa thực dân mới

Danh từ

chủ nghĩa thực dân mới (Danh từ)

Nghĩa 01 · những quan hệ kinh tế và chính trị mà các nước đế quốc chủ nghĩa áp đặt, kiểm soát gián tiếp các nước đang phát triển

新殖民主义

những quan hệ kinh tế và chính trị mà các nước đế quốc chủ nghĩa áp đặt, kiểm soát gián tiếp các nước đang phát triển

Ví dụ
新殖民主义影响了非洲的经济发展。【】Chủ nghĩa thực dân mới ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế châu Phi.
经济帝国主义不总是带来繁荣吗?【】Kinh tế chủ nghĩa thực dân mới có luôn mang lại thịnh vượng không?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh