Anh - Việt
chủ nghĩa thực dân
Danh từ
chủ nghĩa thực dân (Danh từ)
Nghĩa 01 · chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột và áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc
殖民主义
chính sách của các nước tư bản chủ nghĩa bóc lột và áp bức nhân dân các nước thuộc địa và phụ thuộc
Ví dụ
殖民主义压迫了亚洲许多国家的人民。【】Trong lịch sử, chủ nghĩa thực dân áp bức nhiều dân tộc.
这种殖民政策没有给殖民地人民真正的自由。【】Năm 1954, chủ nghĩa thực dân chưa chấm dứt ở nhiều nơi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa