Anh - Việt
chủ nghĩa vị tha
Danh từ
chủ nghĩa vị tha (Danh từ)
Nghĩa 01 · tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ
无私奉献
tư tưởng chăm lo một cách vô tư đến lợi ích của người khác, sẵn sàng vì người khác mà hi sinh lợi ích của cá nhân mình; đối lập với chủ nghĩa vị kỉ
Ví dụ
她以利他主义为原则帮助社区。【】Cô ấy giúp cộng đồng với chủ nghĩa vị tha.
他不接受没有无私的帮助。【】Anh ấy không nhận sự giúp đỡ nếu không có chủ nghĩa vị tha.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa