Anh - Việt
lòng vị tha
Danh từ
lòng vị tha (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tấm lòng rộng lượng, biết thông cảm, bao dung và tha thứ lỗi lầm cho người khác.
宽容和善
Tấm lòng rộng lượng, biết thông cảm, bao dung và tha thứ lỗi lầm cho người khác.
Ví dụ
兰原谅明的错误,表现出宽恕。【】Lan có lòng vị tha sau lỗi của Minh.
全班没有因南迟到而表现出同情。【】Lớp không có lòng vị tha với Nam vì em đến muộn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa