Anh - Việt

Bản dịch của từ Chưa đính hôn trong tiếng Trung

chưa đính hôn

Cụm từ

chưa đính hôn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Chưa tổ chức lễ đính hôn, chưa có kế hoạch hoặc ràng buộc chính thức về hôn nhân giữa hai người.

未订婚,尚未举行订婚仪式。

Chưa tổ chức lễ đính hôn, chưa có kế hoạch hoặc ràng buộc chính thức về hôn nhân giữa hai người.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh