Anh - Việt
nhẫn đính hôn
Danh từ
nhẫn đính hôn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chiếc nhẫn tặng để đánh dấu hai người đã hứa hôn với nhau.
用来表示两人已经订婚的戒指。
Chiếc nhẫn tặng để đánh dấu hai người đã hứa hôn với nhau.
Ví dụ
他在河内为女朋友买了一枚订婚戒指。【】Anh ấy đã mua nhẫn đính hôn cho bạn gái ở Hà Nội.
她在家庭聚会上戴着新的订婚戒指。【】Cô ấy đeo nhẫn đính hôn mới trong buổi tiệc gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của nhẫn đính hôn (Noun)
nhẫn đính hôn + Danh từĐộng từ + nhẫn đính hôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
钻石订婚戒指 nhẫn đính hôn kim cương | 这枚钻石订婚戒指非常昂贵。 Chiếc nhẫn đính hôn kim cương này rất đắt tiền. |