Anh - Việt
đính hôn
Động từ
đính hôn (Động từ)
Nghĩa 01 · Thỏa thuận sẽ kết hôn với nhau.
约定结婚。
Thỏa thuận sẽ kết hôn với nhau.
Ví dụ
他们上个月订婚了。【】Họ đã đính hôn vào tháng trước.
兰和男朋友交往五年后订婚了。【】Lan đính hôn với bạn trai sau năm năm yêu nhau.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đính hôn (Verb)
đính hôn + Giới từđính hôn + Tính từđính hôn + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
与某人订婚 đính hôn với ai | 兰和交往多年的男友订婚了。 Lan đã đính hôn với bạn trai lâu năm. |
从去年起一直订婚 đính hôn từ năm ngoái | 他们从去年起就一直订婚。 Họ đã đính hôn từ năm ngoái. |