Anh - Việt

Bản dịch của từ Chưa kết hôn trong tiếng Trung

chưa kết hôn

Cụm từ

chưa kết hôn (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Chưa lập gia đình, chưa có vợ hoặc chồng

未婚

Chưa lập gia đình, chưa có vợ hoặc chồng

Ví dụ
他还是单身,没有结婚。【】Cô ấy vẫn chưa kết hôn và không có chồng.
他不是未婚,他有妻子吗?【】Anh ấy chưa kết hôn hay đã có vợ?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh