Anh - Việt

Bản dịch của từ Lễ kết hôn trong tiếng Trung

lễ kết hôn

Danh từ

lễ kết hôn (Danh từ)

Nghĩa 01 · Buổi lễ hoặc sự kiện chính thức để hai người kết thành vợ chồng theo phong tục hoặc pháp luật.

婚礼

Buổi lễ hoặc sự kiện chính thức để hai người kết thành vợ chồng theo phong tục hoặc pháp luật.

Ví dụ
Lan 在 河内 举行 婚礼。【】Lan tổ chức lễ kết hôn ở Hà Nội.
Minh 的 婚礼 没有 在 六月 举行。【】Lễ kết hôn của Minh không diễn ra vào tháng Sáu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh