Anh - Việt
kết hôn
Động từ
kết hôn (Động từ)
Nghĩa 01 · Chính thức trở thành vợ chồng.
正式成为夫妻。
Chính thức trở thành vợ chồng.
Ví dụ
他们明年春天结婚。【】Họ sẽ kết hôn vào mùa xuân năm sau.
我姐姐嫁给了一名医生。【】Chị tôi kết hôn với một bác sĩ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kết hôn (Verb)
Từ đi kèm + kết hônkết hôn + Danh từkết hôn + Giới từkết hôn + Số lượngkết hôn + Trạng từkết hôn + Từ đi kèmĐộng từ + kết hôn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不结婚 không kết hôn | 有些人选择不结婚。 Một số người chọn không kết hôn. |