Anh - Việt
chứa
Động từ
chứa (Động từ)
Nghĩa 01 · Có hoặc giữ người, vật hay chất ở bên trong.
里面有或容纳人、物或东西。
Có hoặc giữ người, vật hay chất ở bên trong.
Ví dụ
这个瓶子能装两升水。【】Chai này chứa hai lít nước.
这份报告包含很多有用的信息。【】Báo cáo chứa nhiều thông tin hữu ích.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứa (Verb)
Trạng từ + chứachứa + Danh từchứa + Giới từchứa + Số lượngchứa + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不含糖 không chứa đường | 我通常选择不含糖的饮料。 Tôi thường chọn đồ uống không chứa đường. |