Anh - Việt

Bản dịch của từ Vật chứa trong tiếng Trung

vật chứa

Danh từ

vật chứa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đồ dùng để đựng, chứa hoặc giữ một thứ gì đó.

用来盛放、容纳或存放东西的物品。

Đồ dùng để đựng, chứa hoặc giữ một thứ gì đó.

Ví dụ
我需要一个容器来装食物。【】Tôi cần một vật chứa để đựng thức ăn.
这个瓶子是装洗发水的容器。【】Chai này là vật chứa dầu gội đầu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vật chứa (Noun)

vật chứa + Danh từvật chứa + Tính từvật chứa + Từ đi kèm
Kết hợp từ của vật chứa
Collocation
Ví dụ

食品容器

vật chứa thực phẩm

请把食物保存在干净的食品容器里。

Hãy bảo quản thức ăn trong vật chứa thực phẩm sạch.

液体容器

vật chứa chất lỏng

这个瓶子是液体容器,不应用来装热食。

Chai này là vật chứa chất lỏng, không dùng để đựng thức ăn nóng.

塑料容器

vật chứa bằng nhựa

不应该在塑料容器中加热食物。

Không nên hâm nóng thức ăn trong vật chứa bằng nhựa.

玻璃容器

vật chứa bằng thủy tinh

她把香料放在玻璃容器里。

Cô ấy đựng gia vị trong các vật chứa bằng thủy tinh.

Video ngữ cảnh