Anh - Việt

Bản dịch của từ Chứng minh được trong tiếng Trung

chứng minh được

Động từ

chứng minh được (Động từ)

Nghĩa 01 · Có thể đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để xác nhận một điều là đúng.

能够用证据或理由证实某事是真实的。

Có thể đưa ra bằng chứng hoặc lý lẽ để xác nhận một điều là đúng.

Ví dụ
这些数据能证明初步结果是正确的。【】Dữ liệu này chứng minh được kết quả ban đầu là đúng.
实验证实这种药是安全的。【】Thí nghiệm chứng minh được rằng thuốc này an toàn.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chứng minh được (Verb)

chứng minh được + Danh từchứng minh được + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chứng minh được
Collocation
Ví dụ

能证明关联

chứng minh được mối liên hệ

这项研究还不能证明这两个因素之间的关联。

Nghiên cứu chưa chứng minh được mối liên hệ giữa hai yếu tố này.

能证明假设

chứng minh được giả thuyết

研究团队还不能证明他们的假设。

Nhóm nghiên cứu chưa chứng minh được giả thuyết của họ.

能证明效果

chứng minh được hiệu quả

这个项目六个月后能证明效果。

Chương trình này chứng minh được hiệu quả sau sáu tháng.

Video ngữ cảnh