Anh - Việt
phép chứng minh
Danh từ
phép chứng minh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Quá trình hoặc phương pháp sử dụng lý lẽ, dẫn chứng để xác lập tính đúng đắn của một điều gì đó.
证明的过程或方法
Quá trình hoặc phương pháp sử dụng lý lẽ, dẫn chứng để xác lập tính đúng đắn của một điều gì đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa