chứng minh
Động từDanh từ
chứng minh (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra lý lẽ, sự việc hoặc bằng chứng để cho thấy điều gì là đúng.
用理由、事实或证据说明某事是真实的。
Đưa ra lý lẽ, sự việc hoặc bằng chứng để cho thấy điều gì là đúng.
Ví dụ
这段视频证明他当时不在那里。【】Đoạn video chứng minh anh ấy không có mặt ở đó.
这些数据证明该项目创造了更多就业机会。【】Các số liệu chứng minh dự án đã tạo thêm việc làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng minh (Verb)
chứng minh + Danh từchứng minh + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
证明假设 chứng minh giả thuyết | 研究团队正试图证明这个假设。 Nhóm nghiên cứu đang cố chứng minh giả thuyết này. |
证明能力 chứng minh năng lực | 求职者需要在面试中证明自己的能力。 Ứng viên cần chứng minh năng lực trong buổi phỏng vấn. |
证明某事 chứng minh điều gì | 你需要用数据证明这一点。 Bạn cần chứng minh điều đó bằng số liệu. |
证明清白 chứng minh sự vô tội | 他能够证明自己的清白。 Anh ấy có thể chứng minh sự vô tội của mình. |
chứng minh (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách gọi tắt mang tính khẩu ngữ, nay khá cũ, của chứng minh thư hoặc chứng minh nhân dân.
“身份证”或“居民身份证”的口语简称,现今较旧。
Cách gọi tắt mang tính khẩu ngữ, nay khá cũ, của chứng minh thư hoặc chứng minh nhân dân.
Ví dụ
我把身份证忘在家里了,所以没能开户。【】Tôi quên chứng minh ở nhà nên không mở được tài khoản.
我爷爷仍然把居民身份证叫作“chứng minh”。【】Ông tôi vẫn gọi chứng minh nhân dân là chứng minh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chứng minh (Noun)
Danh từ + chứng minhĐộng từ + chứng minh
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
身份证号码 số chứng minh | 请在表格中填写你的身份证号码。 Vui lòng điền số chứng minh vào mẫu đơn. |