chuộng
chuộng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thích và ưa dùng hơn những thứ khác.
比起其他事物更喜欢或青睐某样东西。
Thích và ưa dùng hơn những thứ khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Coi trọng và đề cao điều gì đó vì cho là quý giá.
重视并推崇某种价值或品质。
Coi trọng và đề cao điều gì đó vì cho là quý giá.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuộng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
偏爱国产商品 chuộng hàng nội địa | 现在许多消费者更偏爱国产商品,因为质量不断提高。 Nhiều người tiêu dùng hiện nay chuộng hàng nội địa hơn vì chất lượng ngày càng tốt. |
崇尚简约 chuộng sự đơn giản | 她在穿着和家居布置上崇尚简约。 Cô ấy chuộng sự đơn giản trong cách ăn mặc và trang trí nhà cửa. |
重视人才 chuộng tài năng | 这家公司在招聘时更重视人才而非学历。 Công ty này chuộng tài năng hơn bằng cấp khi tuyển dụng. |
偏爱极简的生活方式 chuộng lối sống tối giản | 许多年轻人偏爱极简的生活方式,以减轻物质压力。 Nhiều bạn trẻ chuộng lối sống tối giản để bớt áp lực về vật chất. |
看重创造力 chuộng sự sáng tạo | 这所学校比起死记硬背,更看重创造力。 Trường học này chuộng sự sáng tạo hơn việc học thuộc lòng. |