chuyện gẫu
Danh từĐộng từ
chuyện gẫu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cuộc trò chuyện thân mật, nhẹ nhàng về những chuyện nhỏ nhặt, không quan trọng.
轻松随意、内容琐碎的闲谈。
Cuộc trò chuyện thân mật, nhẹ nhàng về những chuyện nhỏ nhặt, không quan trọng.
Ví dụ
和老朋友闲聊一会儿让我心情轻松。【】Buổi chuyện gẫu với bạn cũ làm tôi thấy nhẹ lòng.
午休时,我们常常闲聊几句。【】Giờ nghỉ trưa, chúng tôi thường có vài câu chuyện gẫu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyện gẫu (Noun)
Danh từ + chuyện gẫuchuyện gẫu + Giới từchuyện gẫu + Trạng từchuyện gẫu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一次闲聊 buổi chuyện gẫu | 昨晚的闲聊一直持续到午夜。 Buổi chuyện gẫu tối qua kéo dài đến tận nửa đêm. |
chuyện gẫu (Động từ)
Nghĩa 01 · Nói chuyện phiếm với nhau về những chuyện vặt vãnh.
随便聊天,谈论琐事。
Nói chuyện phiếm với nhau về những chuyện vặt vãnh.
Ví dụ
每天晚上母女俩睡前都聊聊天。【】Tối nào hai mẹ con cũng chuyện gẫu trước khi đi ngủ.
我们在等公交车时聊起了工作。【】Chúng tôi chuyện gẫu về công việc trong lúc chờ xe buýt.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chuyện gẫu (Verb)
chuyện gẫu + Danh từchuyện gẫu + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
和朋友聊天 chuyện gẫu với bạn bè | 我每晚都通过电话和朋友聊天。 Tối nào tôi cũng chuyện gẫu với bạn bè qua điện thoại. |
通过电话聊天 chuyện gẫu qua điện thoại | 我妈妈每周都和外婆通过电话聊天。 Mẹ tôi chuyện gẫu qua điện thoại với bà ngoại mỗi tuần. |
聊工作 chuyện gẫu về công việc | 午休时,他们聊起了工作。 Trong giờ nghỉ trưa, họ chuyện gẫu về công việc. |