Anh - Việt

Bản dịch của từ Cuộc tán gẫu trong tiếng Trung

cuộc tán gẫu

Danh từ

cuộc tán gẫu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Một cuộc trò chuyện thân mật, không chính thức giữa những người bạn hoặc người quen để trao đổi chuyện phiếm, chuyện đời thường.

随便聊聊

Một cuộc trò chuyện thân mật, không chính thức giữa những người bạn hoặc người quen để trao đổi chuyện phiếm, chuyện đời thường.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh