Anh - Việt

Bản dịch của từ Có cồn trong tiếng Trung

có cồn

Tính từ

có cồn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Chứa rượu hoặc cồn trong thành phần, thường dùng để nói về đồ uống hoặc dung dịch.

含有酒精的,含酒精成分的。

Chứa rượu hoặc cồn trong thành phần, thường dùng để nói về đồ uống hoặc dung dịch.

Ví dụ
他开车时不喝含酒精的饮料。【】Anh ấy không uống đồ uống có cồn khi lái xe.
这种洗手液含酒精,所以可能会刺痛小伤口。【】Nước rửa tay này có cồn nên có thể làm rát vết xước.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của có cồn (Adjective)

có cồn + Danh từ
Kết hợp từ của có cồn
Collocation
Ví dụ

含酒精饮料

đồ uống có cồn

法律禁止向18岁以下的人出售含酒精饮料。

Luật cấm bán đồ uống có cồn cho người dưới 18 tuổi.

含酒精洗手液

nước rửa tay có cồn

外出后请使用含酒精的洗手液。

Hãy rửa tay bằng nước rửa tay có cồn sau khi ra ngoài.

含酒精溶液

dung dịch có cồn

小心,这种含酒精溶液容易挥发。

Cẩn thận, dung dịch có cồn này dễ bay hơi.

含酒精漱口水

nước súc miệng có cồn

许多含酒精的漱口水会引起口干。

Nhiều loại nước súc miệng có cồn gây khô miệng.

Video ngữ cảnh