Anh - Việt
độ cồn
Danh từ
độ cồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tỉ lệ phần trăm thể tích hoặc khối lượng của cồn trong một dung dịch, thường dùng để chỉ nồng độ cồn trong rượu hoặc các chất lỏng có cồn.
酒精含量
Tỉ lệ phần trăm thể tích hoặc khối lượng của cồn trong một dung dịch, thường dùng để chỉ nồng độ cồn trong rượu hoặc các chất lỏng có cồn.
Ví dụ
这瓶啤酒的酒精含量是百分之五。【】Chai bia này có độ cồn năm phần trăm.
这种葡萄酒的酒精浓度不高。【】Rượu này không có độ cồn quá cao.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa