Anh - Việt
có hệ thống
Tính từ
có hệ thống (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được tổ chức theo phương pháp rõ ràng, có trình tự và cấu trúc.
按明确的方法和步骤组织的,结构清晰的。
Được tổ chức theo phương pháp rõ ràng, có trình tự và cấu trúc.
Ví dụ
我们团队需要一个更系统的计划。【】Nhóm chúng tôi cần một kế hoạch có hệ thống hơn.
她把档案整理得很有条理。【】Cô ấy lưu hồ sơ rất có hệ thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của có hệ thống (Adjective)
Danh từ + có hệ thốngcó hệ thống + Danh từcó hệ thống + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
系统的方法 cách tiếp cận có hệ thống | 研究团队采用系统的方法来分析数据。 Nhóm nghiên cứu sử dụng cách tiếp cận có hệ thống để phân tích dữ liệu. |