Anh - Việt
cổ phần
Danh từ
cổ phần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần vốn trong một công ty, thể hiện quyền sở hữu của người nắm giữ.
公司资本中代表持有人所有权的一部分。
Phần vốn trong một công ty, thể hiện quyền sở hữu của người nắm giữ.
Ví dụ
他买了一家科技公司的股份。【】Anh ấy mua cổ phần trong một công ty công nghệ.
她拥有家族企业的一小部分股权。【】Cô ấy sở hữu cổ phần nhỏ trong doanh nghiệp gia đình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cổ phần (Noun)
cổ phần + Tính từĐộng từ + cổ phần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
普通股 cổ phần phổ thông | 投资者购买了这家企业的普通股。 Nhà đầu tư đã mua cổ phần phổ thông của doanh nghiệp. |
优先股 cổ phần ưu đãi | 优先股通常优先获得股息。 Cổ phần ưu đãi thường có quyền nhận cổ tức trước. |
控股权 cổ phần chi phối | 该集团买下了这家公司的控股权。 Tập đoàn này đã mua cổ phần chi phối trong công ty. |