Anh - Việt
vốn cổ phần
Danh từ
vốn cổ phần (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phần vốn do các cổ đông góp vào công ty, được chia thành nhiều cổ phần.
公司股东出资形成的资本,被划分为若干等额股份。
Phần vốn do các cổ đông góp vào công ty, được chia thành nhiều cổ phần.
Ví dụ
明安公司将股本增加到五十亿越南盾。【】Công ty Minh An tăng vốn cổ phần lên năm tỷ đồng.
股东投入股本以成立这家新公司。【】Các cổ đông góp vốn cổ phần để thành lập công ty mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của vốn cổ phần (Noun)
vốn cổ phần + Tính từvốn cổ phần + Động từĐộng từ + vốn cổ phần
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
优先股股本 vốn cổ phần ưu đãi | 持有优先股股本的股东优先获得股息。 Cổ đông nắm vốn cổ phần ưu đãi được nhận cổ tức trước. |
法定股本 vốn cổ phần điều lệ | 公司的法定股本为5000亿越南盾。 Theo đó, vốn cổ phần điều lệ của công ty là 500 tỷ đồng. |
最低股本 vốn cổ phần tối thiểu | 法律要求成立公司需有最低股本。 Luật yêu cầu vốn cổ phần tối thiểu để thành lập công ty. |