cỡ
cỡ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ lớn hoặc nhỏ của một vật, nhất là quần áo, giày dép.
物品的大小规格,尤其指衣服、鞋子等。
Mức độ lớn hoặc nhỏ của một vật, nhất là quần áo, giày dép.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại người hoặc vật xét theo tầm, trình độ hay quy mô.
按水平、地位或规模划分的类别。
Loại người hoặc vật xét theo tầm, trình độ hay quy mô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỡ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
同等水平的人 người cùng cỡ | 她想和与自己同等水平的人共事。 Cô ấy muốn làm việc với những người cùng cỡ với mình. |
cỡ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có quy mô lớn hoặc tầm quan trọng đáng kể.
规模大或很重要的。
Có quy mô lớn hoặc tầm quan trọng đáng kể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỡ (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大型项目 dự án cỡ lớn | 该市正在启动一个大型项目。 Thành phố đang triển khai một dự án cỡ lớn. |
大型活动 sự kiện cỡ lớn | 这是该行业的一项大型活动。 Đây là một sự kiện cỡ lớn của ngành. |
具有国际规模的公司 công ty cỡ quốc tế | 他们想建立一家具有国际规模的公司。 Họ muốn xây dựng một công ty cỡ quốc tế. |
cỡ (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Dùng trước số lượng, thời gian hoặc mức độ để nói ước chừng.
表示数量、时间或程度的大概估计。
Dùng trước số lượng, thời gian hoặc mức độ để nói ước chừng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cỡ (Adverb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
大约两百万越南盾 cỡ hai triệu đồng | 这部手机大约两百万越南盾。 Chiếc điện thoại này có giá cỡ hai triệu đồng. |
大约一百人 cỡ một trăm người | 大约一百人参加了会议。 Có cỡ một trăm người tham dự buổi họp. |
大约几天 cỡ vài ngày | 我大约需要几天完成这件事。 Tôi cần cỡ vài ngày để hoàn thành việc này. |
大约十分钟 cỡ mười phút | 我们大约十分钟后到。 Chúng ta sẽ đến nơi trong cỡ mười phút. |