Anh - Việt

Bản dịch của từ Cỡ trong tiếng Trung

cỡ

Danh từTính từTrạng từ

cỡ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Mức độ lớn hoặc nhỏ của một vật, nhất là quần áo, giày dép.

物品的大小规格,尤其指衣服、鞋子等。

Mức độ lớn hoặc nhỏ của một vật, nhất là quần áo, giày dép.

Ví dụ
我需要买一件更大尺码的衬衫。【】Tôi cần mua áo cỡ lớn hơn.
你穿多大尺码的鞋?【】Bạn mang cỡ giày bao nhiêu?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Loại người hoặc vật xét theo tầm, trình độ hay quy mô.

按水平、地位或规模划分的类别。

Loại người hoặc vật xét theo tầm, trình độ hay quy mô.

Ví dụ
他是国内一位重要的作家。【】Anh ấy là nhà văn cỡ lớn trong nước.
这支队还不能和冠军队相提并论。【】Đội này chưa cùng cỡ với đội vô địch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỡ (Noun)

Danh từ + cỡTừ đi kèm + cỡcỡ + Danh từcỡ + Tính từ
Kết hợp từ của cỡ
Collocation
Ví dụ

同等水平的人

người cùng cỡ

她想和与自己同等水平的人共事。

Cô ấy muốn làm việc với những người cùng cỡ với mình.

cỡ (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có quy mô lớn hoặc tầm quan trọng đáng kể.

规模大或很重要的。

Có quy mô lớn hoặc tầm quan trọng đáng kể.

Ví dụ
这座城市正在建设一个大型项目。【】Thành phố đang xây một dự án cỡ lớn.
警方刚逮捕了一名重大毒贩。【】Cảnh sát vừa bắt một tay buôn ma túy cỡ lớn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỡ (Adjective)

Danh từ + cỡ
Kết hợp từ của cỡ
Collocation
Ví dụ

大型项目

dự án cỡ lớn

该市正在启动一个大型项目。

Thành phố đang triển khai một dự án cỡ lớn.

大型活动

sự kiện cỡ lớn

这是该行业的一项大型活动。

Đây là một sự kiện cỡ lớn của ngành.

具有国际规模的公司

công ty cỡ quốc tế

他们想建立一家具有国际规模的公司。

Họ muốn xây dựng một công ty cỡ quốc tế.

cỡ (Trạng từ)

Nghĩa 01 · Dùng trước số lượng, thời gian hoặc mức độ để nói ước chừng.

表示数量、时间或程度的大概估计。

Dùng trước số lượng, thời gian hoặc mức độ để nói ước chừng.

Ví dụ
我家离学校走路大约十分钟。【】Nhà tôi cách trường cỡ mười phút đi bộ.
聚会上大约有三十个人。【】Bữa tiệc có cỡ ba mươi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cỡ (Adverb)

cỡ + Số lượng
Kết hợp từ của cỡ
Collocation
Ví dụ

大约两百万越南盾

cỡ hai triệu đồng

这部手机大约两百万越南盾。

Chiếc điện thoại này có giá cỡ hai triệu đồng.

大约一百人

cỡ một trăm người

大约一百人参加了会议。

Có cỡ một trăm người tham dự buổi họp.

大约几天

cỡ vài ngày

我大约需要几天完成这件事。

Tôi cần cỡ vài ngày để hoàn thành việc này.

大约十分钟

cỡ mười phút

我们大约十分钟后到。

Chúng ta sẽ đến nơi trong cỡ mười phút.

Video ngữ cảnh