Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngoại cỡ trong tiếng Trung

ngoại cỡ

Danh từ

ngoại cỡ (Danh từ)

Nghĩa 01 · cỡ lớn hơn tất cả những cỡ thường có

特大号

cỡ lớn hơn tất cả những cỡ thường có

Ví dụ
这家店专卖超大号衣服,适合大码客户。【】Cửa hàng này bán quần áo ngoại cỡ cho khách hàng lớn.
他没有买超大号鞋,因为它们太大了。【】Anh ấy không mua giày ngoại cỡ vì chúng quá to.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh