Anh - Việt
định cỡ
Động từ
định cỡ (Động từ)
Nghĩa 01 · Xác định hoặc điều chỉnh kích thước của vật, ảnh hoặc tài liệu cho phù hợp.
确定或调整物体、图片或文件的尺寸以符合要求。
Xác định hoặc điều chỉnh kích thước của vật, ảnh hoặc tài liệu cho phù hợp.
Ví dụ
请在发邮件前把这张照片调整得小一点。【】Bạn định cỡ ảnh này nhỏ hơn trước khi gửi email nhé.
设计师正在调整屏幕上图标的大小。【】Nhà thiết kế đang định cỡ các biểu tượng trên màn hình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của định cỡ (Verb)
định cỡ + Danh từđịnh cỡ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
调整窗口大小 định cỡ cửa sổ | 拖动一个角来调整窗口大小。 Kéo góc để định cỡ cửa sổ. |
调整文档大小 định cỡ tài liệu | 这个软件可以让你调整 PDF 文档的大小。 Phần mềm này cho phép bạn định cỡ tài liệu PDF. |
调整图像大小 định cỡ ảnh | 你可以在上传前调整图像大小。 Bạn có thể định cỡ ảnh trước khi tải lên. |
设置页面大小 định cỡ trang | 打印前请将页面大小设置为 A4。 Hãy định cỡ trang thành A4 trước khi in. |