Anh - Việt

Bản dịch của từ Có vấn đề trong tiếng Trung

có vấn đề

Cụm từ

có vấn đề (Cụm từ)

Nghĩa 01 · gặp khó khăn, bất lợi, trục trặc, không thuận lợi

有问题

gặp khó khăn, bất lợi, trục trặc, không thuận lợi

Ví dụ
他在社交中有问题。【】Cô ấy có vấn đề khi kết bạn.
这政策没有问题。【】Chính sách này không có vấn đề khi thực hiện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh