Anh - Việt

Bản dịch của từ Có ý xấu trong tiếng Trung

có ý xấu

Cụm từ

có ý xấu (Cụm từ)

Nghĩa 01 · có chủ ý không tốt, mong muốn gây hại hoặc làm điều ác đối với người khác

怀有恶意

có chủ ý không tốt, mong muốn gây hại hoặc làm điều ác đối với người khác

Ví dụ
Nam 对 新 邻居 怀有 恶意。【】Nam có ý xấu với hàng xóm mới.
这条 帖子 对 穷人 没有 恶意。【】Bài đăng này không có ý xấu với người nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa