Anh - Việt
cơn say
Danh từ
cơn say (Danh từ)
Nghĩa 01 · Trạng thái không tỉnh táo do uống quá nhiều rượu bia.
因饮酒过量而神志不清的状态。
Trạng thái không tỉnh táo do uống quá nhiều rượu bia.
Ví dụ
聚会后,他的酒劲还没过去。【】Anh ấy vẫn chưa hết cơn say sau bữa tiệc.
醉酒让她说话含糊不清。【】Cơn say khiến cô ấy nói chuyện không rõ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cơn say (Noun)
Giới từ + cơn saycơn say + Danh từcơn say + Động từĐộng từ + cơn say
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在醉酒时 trong cơn say | 他在醉酒时给前任打了电话。 Trong cơn say, anh ấy đã gọi cho người yêu cũ. |