Anh - Việt

Bản dịch của từ Công chứng trong tiếng Trung

công chứng

Danh từĐộng từ

công chứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Việc cơ quan có thẩm quyền chứng thực tính hợp pháp của giấy tờ hoặc bản sao từ bản gốc.

公证的行为,对文件或副本的法律效力进行证明。

Việc cơ quan có thẩm quyền chứng thực tính hợp pháp của giấy tờ hoặc bản sao từ bản gốc.

Ví dụ
这份合同的副本在提交前需要公证。【】Bản sao hợp đồng này cần công chứng trước khi nộp.
孩子的出生证明需要公证,才能办理留学申请。【】Giấy khai sinh của con cần công chứng để làm hồ sơ du học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tổ chức do nhà nước cho phép, có thẩm quyền thực hiện việc chứng thực giấy tờ.

依法设立、有权办理公证事务的机构。

Tổ chức do nhà nước cho phép, có thẩm quyền thực hiện việc chứng thực giấy tờ.

Ví dụ
我去了离家近的公证处,签署了土地购买合同。【】Tôi đã ra công chứng gần nhà để ký hợp đồng mua đất.
你可以找离家近的公证处,办理手续会更快。【】Bạn có thể tìm công chứng gần nhà để làm thủ tục nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công chứng (Noun)

Danh từ + công chứngcông chứng + Danh từ
Kết hợp từ của công chứng
Collocation
Ví dụ

公证费

phí công chứng

合同的公证费按财产价值计算。

Phí công chứng hợp đồng được tính theo giá trị tài sản.

经公证的文件

văn bản công chứng

你应该保存经公证文件的原件。

Bạn nên giữ bản gốc của văn bản công chứng.

公证处

văn phòng công chứng

你可以在家附近的公证处提交材料。

Bạn có thể nộp hồ sơ tại văn phòng công chứng gần nhà.

公证手续

thủ tục công chứng

出生证明的公证手续相当简单。

Thủ tục công chứng giấy khai sinh khá đơn giản.

公证服务

dịch vụ công chứng

许多银行为客户提供公证服务。

Nhiều ngân hàng cung cấp dịch vụ công chứng cho khách hàng.

công chứng (Động từ)

Nghĩa 01 · Chứng thực tính hợp pháp của giấy tờ bằng cách đưa cho cơ quan có thẩm quyền xác nhận.

由有权机构对文件进行公证、证明其合法有效。

Chứng thực tính hợp pháp của giấy tờ bằng cách đưa cho cơ quan có thẩm quyền xác nhận.

Ví dụ
他在签字前必须把租约进行公证。【】Anh ấy phải công chứng hợp đồng thuê nhà trước khi ký.
你应该把这份出生证明的译文进行公证。【】Bạn nên công chứng bản dịch giấy khai sinh này.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công chứng (Verb)

công chứng + Danh từĐộng từ + công chứng
Kết hợp từ của công chứng
Collocation
Ví dụ

公证合同

công chứng hợp đồng

双方去办公室公证买卖合同。

Hai bên đã đến văn phòng để công chứng hợp đồng mua bán.

公证文件

công chứng giấy tờ

你需要带上身份证件来公证文件。

Bạn cần mang theo giấy tờ tùy thân để công chứng giấy tờ.

公证复印件

công chứng bản sao

他想为求职申请公证一份毕业证的复印件。

Anh ấy muốn công chứng bản sao bằng tốt nghiệp để nộp hồ sơ xin việc.