Anh - Việt

Bản dịch của từ Công chứng viên trong tiếng Trung

công chứng viên

Danh từ

công chứng viên (Danh từ)

Nghĩa 01 · Người được pháp luật bổ nhiệm hoặc ủy quyền để chứng nhận tính hợp pháp của giấy tờ, giao dịch.

依法被任命或授权,对文件和交易进行公证的人员。

Người được pháp luật bổ nhiệm hoặc ủy quyền để chứng nhận tính hợp pháp của giấy tờ, giao dịch.

Ví dụ
我姐姐是第一郡一家办公室的公证员。【】Chị tôi là công chứng viên tại một văn phòng ở quận 1.
公证员在签字前检查了文件。【】Công chứng viên đã kiểm tra giấy tờ trước khi ký.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của công chứng viên (Noun)

Danh từ + công chứng viêncông chứng viên + Động từĐộng từ + công chứng viên
Kết hợp từ của công chứng viên
Collocation
Ví dụ

公证员的签名

chữ ký của công chứng viên

合同需要有公证员的签名。

Hợp đồng cần có chữ ký của công chứng viên.

公证员的印章

con dấu của công chứng viên

这份文件有公证员的印章。

Văn bản này có con dấu của công chứng viên.