Anh - Việt
phòng công chứng
Danh từ
phòng công chứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cơ quan hoặc văn phòng nơi công chứng viên chứng thực hợp đồng, giấy tờ và giao dịch pháp lý.
公证员办理合同、文件等公证的机构或办公室。
Cơ quan hoặc văn phòng nơi công chứng viên chứng thực hợp đồng, giấy tờ và giao dịch pháp lý.
Ví dụ
我去公证处公证购房合同。【】Tôi đến phòng công chứng để công chứng hợp đồng mua nhà.
我家附近的公证处星期六上午营业。【】Phòng công chứng gần nhà tôi mở cửa vào sáng thứ Bảy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phòng công chứng (Noun)
phòng công chứng + Tính từĐộng từ + phòng công chứng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
附近的公证处 phòng công chứng gần đây | 你知道附近的公证处吗? Bạn có biết phòng công chứng gần đây không? |
私人公证处 phòng công chứng tư nhân | 他们在车站附近开了一家私人公证处。 Họ mở một phòng công chứng tư nhân gần nhà ga. |