Anh - Việt
công danh sự nghiệp
Danh từ
công danh sự nghiệp (Danh từ)
Nghĩa 01 · Sự nghiệp và địa vị mà một người đạt được trong cuộc sống, thường nói đến thành công về mặt học vấn, chức vị, danh vọng và sự thành đạt trong xã hội.
一个人的事业和社会地位。
Sự nghiệp và địa vị mà một người đạt được trong cuộc sống, thường nói đến thành công về mặt học vấn, chức vị, danh vọng và sự thành đạt trong xã hội.
Ví dụ
他努力工作,建立了良好的职业生涯。【】Anh ấy làm việc chăm chỉ để xây dựng công danh sự nghiệp tốt.
她没有坏的声誉,大家都信任她。【】Cô ấy không có công danh sự nghiệp xấu, mọi người tin cô ấy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa