Anh - Việt
đường công danh
Cụm từ
đường công danh (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Con đường đạt được danh vọng, địa vị trong xã hội hoặc trong sự nghiệp.
名利之路
Con đường đạt được danh vọng, địa vị trong xã hội hoặc trong sự nghiệp.
Ví dụ
他选择了一条成功的职业道路。【】Cô ấy chọn một đường công danh rõ ràng trong công việc.
他没有走上成名之路。【】Anh ấy không đi trên đường công danh một cách dễ dàng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa